TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祈福禳灾

qífúrángzāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祈福禳災

祈福禳灾 nghĩa là Cầu may và cúng tế để tránh tai họa (tức là mê tín truyền thống).

Nghĩa của 祈福禳灾

qífúrángzāi

phồn thể 祈福禳災
  1. Cầu may và cúng tế để tránh tai họa (tức là mê tín truyền thống)

Câu hỏi thường gặp

祈福禳灾 nghĩa là gì?

祈福禳灾 (qífúrángzāi) nghĩa là Cầu may và cúng tế để tránh tai họa (tức là mê tín truyền thống).

祈福禳灾 đọc thế nào?

祈福禳灾 đọc là qífúrángzāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.