Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: banh
祊 nghĩa là Bàn thờ phụ trong miếu tổ tiên.
Nghĩa của 祊
bēng
BANH
Bàn thờ phụ trong miếu tổ tiên
Câu hỏi thường gặp
祊 nghĩa là gì?
祊 (bēng) nghĩa là Bàn thờ phụ trong miếu tổ tiên.
祊 đọc thế nào?
祊 đọc là bēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 祊 là gì?
Âm Hán Việt của 祊 là "banh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.