Zǔguó Hépíng Tǒngyī Wěiyuánhuìgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 祖國和平統一委員會
Âm Hán ViệtTỔ QUỐC HÒA BÌNH THỐNG NHẤT ỦY VIÊN HỘI
祖国和平统一委员会 nghĩa là Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên).
Nghĩa của 祖国和平统一委员会
Zǔguó Hépíng Tǒngyī Wěiyuánhuì
TỔ QUỐC HÒA BÌNH THỐNG NHẤT ỦY VIÊN HỘIphồn thể 祖國和平統一委員會tên riêng
Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)
Câu hỏi thường gặp
祖国和平统一委员会 nghĩa là gì?
祖国和平统一委员会 (zǔguó hépíng tǒngyī wěiyuánhuì) nghĩa là Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên).
祖国和平统一委员会 đọc thế nào?
祖国和平统一委员会 đọc là Zǔguó Hépíng Tǒngyī Wěiyuánhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 祖国和平统一委员会 là gì?
Âm Hán Việt của 祖国和平统一委员会 là "tổ quốc hòa bình thống nhất ủy viên hội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.