TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神化

shénhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN HÓA

神化 nghĩa là thần thánh hóa, phong thần.

Nghĩa của 神化

shénhuà

THẦN HÓADanh từ, Động từ
  1. Thần thánh hóa
  2. Phong thần

Câu hỏi thường gặp

神化 nghĩa là gì?

神化 (shénhuà) nghĩa là thần thánh hóa, phong thần.

神化 đọc thế nào?

神化 đọc là shénhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 神化 là gì?

Âm Hán Việt của 神化 là "thần hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.