TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神器

shénqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN KHÍ

神器 nghĩa là đồ vật thần kỳ.

Nghĩa của 神器

shénqì

THẦN KHÍDanh từ
  1. Đồ vật thần kỳ
  2. Vật tượng trưng cho quyền lực hoàng gia
  3. Vũ khí tinh xảo
  4. Công cụ rất hữu ích

Câu hỏi thường gặp

神器 nghĩa là gì?

神器 (shénqì) nghĩa là đồ vật thần kỳ.

神器 đọc thế nào?

神器 đọc là shénqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 神器 là gì?

Âm Hán Việt của 神器 là "thần khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.