TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神圣

shénshèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神聖

Âm Hán Việt THẦN THÁNH

神圣 nghĩa là thiêng liêng, tôn kính.

Nghĩa của 神圣

shénshèng

THẦN THÁNHTính từphồn thể 神聖
  1. Thiêng liêng
  2. Tôn kính
  3. Thánh
  4. Thần thánh

Câu hỏi thường gặp

神圣 nghĩa là gì?

神圣 (shénshèng) nghĩa là thiêng liêng, tôn kính.

神圣 đọc thế nào?

神圣 đọc là shénshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 神圣 là gì?

Âm Hán Việt của 神圣 là "thần thánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.