TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神奇

shénqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN KỲ

神奇 nghĩa là phép màu, huyền bí.

Nghĩa của 神奇

shénqí

THẦN KỲTính từ
  1. Phép màu
  2. Huyền bí
  3. Kỳ diệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 神奇

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

神奇 nghĩa là gì?

神奇 (shénqí) nghĩa là phép màu, huyền bí.

神奇 đọc thế nào?

神奇 đọc là shénqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 神奇 là gì?

Âm Hán Việt của 神奇 là "thần kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.