TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神圣不可侵犯

shénshèngbùkěqīnfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神聖不可侵犯

Âm Hán Việt THẦN THÁNH BẤT KHẢ XÂM PHẠM

神圣不可侵犯 nghĩa là thiêng liêng, bất khả xâm phạm.

Nghĩa của 神圣不可侵犯

shénshèngbùkěqīnfàn

THẦN THÁNH BẤT KHẢ XÂM PHẠMTính từphồn thể 神聖不可侵犯
  1. Thiêng liêng
  2. Bất khả xâm phạm

Câu hỏi thường gặp

神圣不可侵犯 nghĩa là gì?

神圣不可侵犯 (shénshèngbùkěqīnfàn) nghĩa là thiêng liêng, bất khả xâm phạm.

神圣不可侵犯 đọc thế nào?

神圣不可侵犯 đọc là shénshèngbùkěqīnfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 神圣不可侵犯 là gì?

Âm Hán Việt của 神圣不可侵犯 là "thần thánh bất khả xâm phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.