TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神圣罗马帝国

Shénshèng Luómǎ Dìguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神聖羅馬帝國

Âm Hán Việt THẦN THÁNH LA MÃ ĐẾ QUỐC

神圣罗马帝国 nghĩa là Đế quốc La Mã Thần thánh (lịch sử).

Nghĩa của 神圣罗马帝国

Shénshèng Luómǎ Dìguó

THẦN THÁNH LA MÃ ĐẾ QUỐCTên riêngphồn thể 神聖羅馬帝國tên riêng
  1. Đế quốc La Mã Thần thánh (lịch sử)

Câu hỏi thường gặp

神圣罗马帝国 nghĩa là gì?

神圣罗马帝国 (shénshèng luómǎ dìguó) nghĩa là Đế quốc La Mã Thần thánh (lịch sử).

神圣罗马帝国 đọc thế nào?

神圣罗马帝国 đọc là Shénshèng Luómǎ Dìguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 神圣罗马帝国 là gì?

Âm Hán Việt của 神圣罗马帝国 là "thần thánh la mã đế quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.