TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神奥

shén'ào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神奧

Âm Hán Việt THẦN ÁO

神奥 nghĩa là bí ẩn, một điều khó giải.

Nghĩa của 神奥

shén'ào

THẦN ÁOTính từphồn thể 神奧
  1. Bí ẩn
  2. Một điều khó giải

Câu hỏi thường gặp

神奥 nghĩa là gì?

神奥 (shén'ào) nghĩa là bí ẩn, một điều khó giải.

神奥 đọc thế nào?

神奥 đọc là shén'ào (pinyin).

Âm Hán Việt của 神奥 là gì?

Âm Hán Việt của 神奥 là "thần áo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.