TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神女

shénnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN NỮ

神女 nghĩa là nữ thần, gái mại dâm.

Nghĩa của 神女

shénnǚ

THẦN NỮ
  1. Nữ thần
  2. tiếng lóng Gái mại dâm

Shénnǚ

THẦN NỮtên riêng
  1. Thần Nữ, phim câm năm 1934 về một gái mại dâm Thượng Hải, đạo diễn bởi 吴永刚 (Wú Yǒnggāng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 神女

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

神女 nghĩa là gì?

神女 (shénnǚ, shénnǚ) nghĩa là nữ thần, gái mại dâm.

神女 đọc thế nào?

神女 đọc là shénnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 神女 là gì?

Âm Hán Việt của 神女 là "thần nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.