TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神女峰

Shénnǚ Fēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN NỮ PHONG

神女峰 nghĩa là Tên một ngọn núi ở Tam Hiệp Trường Giang 长江三峡 (Cháng Jiāng Sānxiá).

Nghĩa của 神女峰

Shénnǚ Fēng

THẦN NỮ PHONGtên riêng
  1. Tên một ngọn núi ở Tam Hiệp Trường Giang 长江三峡 (Cháng Jiāng Sānxiá)

Câu hỏi thường gặp

神女峰 nghĩa là gì?

神女峰 (shénnǚ fēng) nghĩa là Tên một ngọn núi ở Tam Hiệp Trường Giang 长江三峡 (Cháng Jiāng Sānxiá).

神女峰 đọc thế nào?

神女峰 đọc là Shénnǚ Fēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 神女峰 là gì?

Âm Hán Việt của 神女峰 là "thần nữ phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.