TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神女有心,襄王无梦

shénnǚyǒuxīn Xiāng Wángwúmèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神女有心,襄王無夢

神女有心,襄王无梦 nghĩa là Tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng.

Nghĩa của 神女有心,襄王无梦

shénnǚyǒuxīn Xiāng Wángwúmèng

phồn thể 神女有心,襄王無夢
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng
  2. Nói về tình yêu đơn phương của người phụ nữ

Câu hỏi thường gặp

神女有心,襄王无梦 nghĩa là gì?

神女有心,襄王无梦 (shénnǚyǒuxīn xiāng wángwúmèng) nghĩa là Tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng.

神女有心,襄王无梦 đọc thế nào?

神女有心,襄王无梦 đọc là shénnǚyǒuxīn Xiāng Wángwúmèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.