TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神慰

shénwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN ÚY

神慰 nghĩa là an ủi tinh thần.

Nghĩa của 神慰

shénwèi

THẦN ÚY
  1. An ủi tinh thần

Câu hỏi thường gặp

神慰 nghĩa là gì?

神慰 (shénwèi) nghĩa là an ủi tinh thần.

神慰 đọc thế nào?

神慰 đọc là shénwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 神慰 là gì?

Âm Hán Việt của 神慰 là "thần úy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.