TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神经大条

shénjīngdàtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神經大條

Âm Hán Việt THẦN KINH ĐẠI ĐIỀU

神经大条 nghĩa là mặt dày, không nhạy cảm.

Nghĩa của 神经大条

shénjīngdàtiáo

THẦN KINH ĐẠI ĐIỀUphồn thể 神經大條
  1. Mặt dày
  2. Không nhạy cảm

Câu hỏi thường gặp

神经大条 nghĩa là gì?

神经大条 (shénjīngdàtiáo) nghĩa là mặt dày, không nhạy cảm.

神经大条 đọc thế nào?

神经大条 đọc là shénjīngdàtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 神经大条 là gì?

Âm Hán Việt của 神经大条 là "thần kinh đại điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.