TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神经学家

shénjīngxuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神經學家

Âm Hán Việt THẦN KINH HỌC GIA

神经学家 nghĩa là nhà thần kinh học.

Nghĩa của 神经学家

shénjīngxuéjiā

THẦN KINH HỌC GIAphồn thể 神經學家
  1. Nhà thần kinh học

Câu hỏi thường gặp

神经学家 nghĩa là gì?

神经学家 (shénjīngxuéjiā) nghĩa là nhà thần kinh học.

神经学家 đọc thế nào?

神经学家 đọc là shénjīngxuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 神经学家 là gì?

Âm Hán Việt của 神经学家 là "thần kinh học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.