TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神经病

shénjīngbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神經病

Âm Hán Việt THẦN KINH BỆNH

神经病 nghĩa là rối loạn tâm thần, bệnh thần kinh.

Nghĩa của 神经病

shénjīngbìng

THẦN KINH BỆNHDanh từphồn thể 神經病
  1. Rối loạn tâm thần
  2. Bệnh thần kinh
  3. miệt thị Người bị thần kinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 神经病

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

神经病 nghĩa là gì?

神经病 (shénjīngbìng) nghĩa là rối loạn tâm thần, bệnh thần kinh.

神经病 đọc thế nào?

神经病 đọc là shénjīngbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 神经病 là gì?

Âm Hán Việt của 神经病 là "thần kinh bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.