神经性视损伤 nghĩa là Suy giảm thị lực do nguyên nhân thần kinh (NVI).
Nghĩa của 神经性视损伤
shénjīngxìngshìsǔnshāng
THẦN KINH TÍNH THỊ TỔN THƯƠNGphồn thể 神經性視損傷
Suy giảm thị lực do nguyên nhân thần kinh (NVI)
Câu hỏi thường gặp
神经性视损伤 nghĩa là gì?
神经性视损伤 (shénjīngxìngshìsǔnshāng) nghĩa là Suy giảm thị lực do nguyên nhân thần kinh (NVI).
神经性视损伤 đọc thế nào?
神经性视损伤 đọc là shénjīngxìngshìsǔnshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 神经性视损伤 là gì?
Âm Hán Việt của 神经性视损伤 là "thần kinh tính thị tổn thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.