TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神经生物学

shénjīngshēngwùxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神經生物學

Âm Hán Việt THẦN KINH SINH VẬT HỌC

神经生物学 nghĩa là sinh học thần kinh.

Nghĩa của 神经生物学

shénjīngshēngwùxué

THẦN KINH SINH VẬT HỌCphồn thể 神經生物學
  1. Sinh học thần kinh

Câu hỏi thường gặp

神经生物学 nghĩa là gì?

神经生物学 (shénjīngshēngwùxué) nghĩa là sinh học thần kinh.

神经生物学 đọc thế nào?

神经生物学 đọc là shénjīngshēngwùxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 神经生物学 là gì?

Âm Hán Việt của 神经生物学 là "thần kinh sinh vật học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.