TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神谱

shénpǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神譜

Âm Hán Việt THẦN PHỔ

神谱 nghĩa là Danh sách các Thần và Tiên.

Nghĩa của 神谱

shénpǔ

THẦN PHỔphồn thể 神譜
  1. Danh sách các Thần và Tiên
  2. Vạn thần

Câu hỏi thường gặp

神谱 nghĩa là gì?

神谱 (shénpǔ) nghĩa là Danh sách các Thần và Tiên.

神谱 đọc thế nào?

神谱 đọc là shénpǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 神谱 là gì?

Âm Hán Việt của 神谱 là "thần phổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.