TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神通广大

shéntōngguǎngdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神通廣大

Âm Hán Việt THẦN THÔNG QUẢNG ĐẠI

神通广大 nghĩa là Có phép thuật vĩ đại; có năng lực phi thường.

Nghĩa của 神通广大

shéntōngguǎngdà

THẦN THÔNG QUẢNG ĐẠICụm từphồn thể 神通廣大
  1. thành ngữ Có phép thuật vĩ đại; có năng lực phi thường

Câu hỏi thường gặp

神通广大 nghĩa là gì?

神通广大 (shéntōngguǎngdà) nghĩa là Có phép thuật vĩ đại; có năng lực phi thường.

神通广大 đọc thế nào?

神通广大 đọc là shéntōngguǎngdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 神通广大 là gì?

Âm Hán Việt của 神通广大 là "thần thông quảng đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.