TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神采

shéncǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN THÁI

神采 nghĩa là biểu cảm, tinh thần.

Nghĩa của 神采

shéncǎi

THẦN THÁIDanh từ
  1. Biểu cảm
  2. Tinh thần
  3. Sức sống

Thành ngữ có 神采

  • 神采飞扬 — Tinh thần hứng khởi (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và năng lượng
  • 神采奕奕 — Tinh thần phơi phới (thành ngữ); tràn đầy sức sống

Câu hỏi thường gặp

神采 nghĩa là gì?

神采 (shéncǎi) nghĩa là biểu cảm, tinh thần.

神采 đọc thế nào?

神采 đọc là shéncǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 神采 là gì?

Âm Hán Việt của 神采 là "thần thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.