TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神雕侠侣

Shéndiāo Xiálǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神鵰俠侶, 神雕俠侶

Âm Hán Việt THẦN ĐIÊU HIỆP LỮ

神雕侠侣 nghĩa là Thần điêu đại hiệp.

Nghĩa của 神雕侠侣

Shéndiāo Xiálǚ

THẦN ĐIÊU HIỆP LỮphồn thể 神鵰俠侶tên riêng
  1. "Thần điêu đại hiệp" (tiểu thuyết võ hiệp 1959-61 của Kim Dung 金庸 (Jīn Yōng))

Shéndiāo Xiálǚ

THẦN ĐIÊU HIỆP LỮphồn thể 神雕俠侶tên riêng
  1. Biến thể của 神雕侠侣 (Shéndiāo Xiálǚ)

Câu hỏi thường gặp

神雕侠侣 nghĩa là gì?

神雕侠侣 (shéndiāo xiálǚ) nghĩa là Thần điêu đại hiệp.

神雕侠侣 đọc thế nào?

神雕侠侣 đọc là Shéndiāo Xiálǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 神雕侠侣 là gì?

Âm Hán Việt của 神雕侠侣 là "thần điêu hiệp lữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.