TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神马

shénmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神馬

Âm Hán Việt THẦN MÃ

神马 nghĩa là ngựa thần thoại.

Nghĩa của 神马

shénmǎ

THẦN MÃĐại từ, Danh từphồn thể 神馬
  1. Ngựa thần thoại
  2. Tiếng lóng Internet của 什么 (shénme)

Câu hỏi thường gặp

神马 nghĩa là gì?

神马 (shénmǎ) nghĩa là ngựa thần thoại.

神马 đọc thế nào?

神马 đọc là shénmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 神马 là gì?

Âm Hán Việt của 神马 là "thần mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.