TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

票

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
piào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾU
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiếu, phiêu, tiêu Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

票 nghĩa là vé, phiếu.

Nghĩa của 票

piào

PHIẾU
  1. Vé
  2. Phiếu
  3. Tiền giấy
  4. Người bị bắt đòi tiền chuộc
  5. Biểu diễn kinh kịch không chuyên
  6. Lượng từ cho nhóm, lô, giao dịch kinh doanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 票

Đồng nghĩa

Từ ghép có 票

Câu ví dụ với 票

  • 我请他们再寄给我一张票。 Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #34
  • 不要忘了票。 Bùyào wàng le piào.Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389446
  • 别把票忘了。 Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9423595

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

票 nghĩa là gì?

票 (piào) nghĩa là vé, phiếu.

票 đọc thế nào?

票 đọc là piào (pinyin).

Âm Hán Việt của 票 là gì?

Âm Hán Việt của 票 là "phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.