票
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiếu, phiêu, tiêu Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)
票 nghĩa là vé, phiếu.
Nghĩa của 票
piào
PHIẾU- Vé
- Phiếu
- Tiền giấy
- Người bị bắt đòi tiền chuộc
- Biểu diễn kinh kịch không chuyên
- Lượng từ cho nhóm, lô, giao dịch kinh doanh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 票
Đồng nghĩa
Từ ghép có 票
Câu ví dụ với 票
- 我请他们再寄给我一张票。 Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #34
- 不要忘了票。 Bùyào wàng le piào.Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389446
- 别把票忘了。 Xin đừng quên vé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9423595
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
票 nghĩa là gì?
票 (piào) nghĩa là vé, phiếu.
票 đọc thế nào?
票 đọc là piào (pinyin).
Âm Hán Việt của 票 là gì?
Âm Hán Việt của 票 là "phiếu".