TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

票券

piàoquàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾU KHOÁN

票券 nghĩa là phiếu, quyền cổ phần.

Nghĩa của 票券

piàoquàn

PHIẾU KHOÁN
  1. Phiếu
  2. Quyền cổ phần
  3. Giấy chứng nhận cổ phần

Câu hỏi thường gặp

票券 nghĩa là gì?

票券 (piàoquàn) nghĩa là phiếu, quyền cổ phần.

票券 đọc thế nào?

票券 đọc là piàoquàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 票券 là gì?

Âm Hán Việt của 票券 là "phiếu khoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.