TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

票卡

piàokǎ giọng máy của trình duyệt

票卡 nghĩa là Thẻ có mã máy quét dùng làm vé.

Nghĩa của 票卡

piàokǎ

  1. Đài Loan Thẻ có mã máy quét dùng làm vé

Câu hỏi thường gặp

票卡 nghĩa là gì?

票卡 (piàokǎ) nghĩa là Thẻ có mã máy quét dùng làm vé.

票卡 đọc thế nào?

票卡 đọc là piàokǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.