TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禀告

bǐnggào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稟告

Âm Hán Việt BẨM CÁO

禀告 nghĩa là báo cáo.

Nghĩa của 禀告

bǐnggào

BẨM CÁOĐộng từphồn thể 稟告
  1. Báo cáo (với cấp trên)

Câu hỏi thường gặp

禀告 nghĩa là gì?

禀告 (bǐnggào) nghĩa là báo cáo.

禀告 đọc thế nào?

禀告 đọc là bǐnggào (pinyin).

Âm Hán Việt của 禀告 là gì?

Âm Hán Việt của 禀告 là "bẩm cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.