TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禀

bǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稟

Âm Hán Việt BẨM
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: bẩm, lẫm

禀 nghĩa là báo cáo, cho.

Nghĩa của 禀

bǐng

BẨMphồn thể 稟
  1. Báo cáo (với cấp trên)
  2. Cho
  3. Tặng
  4. Nhận
  5. Thỉnh cầu

Từ ghép có 禀

Câu hỏi thường gặp

禀 nghĩa là gì?

禀 (bǐng) nghĩa là báo cáo, cho.

禀 đọc thế nào?

禀 đọc là bǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 禀 là gì?

Âm Hán Việt của 禀 là "bẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.