TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁戒

jìnjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤM GIỚI

禁戒 nghĩa là kiêng cữ, cấm.

Nghĩa của 禁戒

jìnjiè

CẤM GIỚI
  1. Kiêng cữ; cấm (một số thực phẩm,...)

Câu hỏi thường gặp

禁戒 nghĩa là gì?

禁戒 (jìnjiè) nghĩa là kiêng cữ, cấm.

禁戒 đọc thế nào?

禁戒 đọc là jìnjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁戒 là gì?

Âm Hán Việt của 禁戒 là "cấm giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.