TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁果

jìnguǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤM QUẢ

禁果 nghĩa là trái cấm.

Nghĩa của 禁果

jìnguǒ

CẤM QUẢDanh từ
  1. Trái cấm (đặc biệt là quan hệ tình dục trước hôn nhân)

Câu hỏi thường gặp

禁果 nghĩa là gì?

禁果 (jìnguǒ) nghĩa là trái cấm.

禁果 đọc thế nào?

禁果 đọc là jìnguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁果 là gì?

Âm Hán Việt của 禁果 là "cấm quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.