TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁欲

jìnyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禁慾

Âm Hán Việt CẤM DỤC

禁欲 nghĩa là kiềm chế ham muốn, tự kiềm chế.

Nghĩa của 禁欲

jìnyù

CẤM DỤCĐộng từ, Danh từphồn thể 禁慾
  1. Kiềm chế ham muốn
  2. Tự kiềm chế
  3. Chủ nghĩa khổ hạnh

Từ ghép có 禁欲

Câu hỏi thường gặp

禁欲 nghĩa là gì?

禁欲 (jìnyù) nghĩa là kiềm chế ham muốn, tự kiềm chế.

禁欲 đọc thế nào?

禁欲 đọc là jìnyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁欲 là gì?

Âm Hán Việt của 禁欲 là "cấm dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.