TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁欲主义

jìnyùzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禁慾主義

Âm Hán Việt CẤM DỤC CHỦ NGHĨA

禁欲主义 nghĩa là chủ nghĩa khổ hạnh.

Nghĩa của 禁欲主义

jìnyùzhǔyì

CẤM DỤC CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 禁慾主義
  1. Chủ nghĩa khổ hạnh

Câu hỏi thường gặp

禁欲主义 nghĩa là gì?

禁欲主义 (jìnyùzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa khổ hạnh.

禁欲主义 đọc thế nào?

禁欲主义 đọc là jìnyùzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁欲主义 là gì?

Âm Hán Việt của 禁欲主义 là "cấm dục chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.