TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁止外出

jìnzhǐwàichū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤM CHỈ NGOẠI XUẤT

禁止外出 nghĩa là Cấm ai đó ra ngoài.

Nghĩa của 禁止外出

jìnzhǐwàichū

CẤM CHỈ NGOẠI XUẤT
  1. Cấm ai đó ra ngoài
  2. Lệnh giới nghiêm
  3. Phạt cấm túc (như một biện pháp kỷ luật)

Câu hỏi thường gặp

禁止外出 nghĩa là gì?

禁止外出 (jìnzhǐwàichū) nghĩa là Cấm ai đó ra ngoài.

禁止外出 đọc thế nào?

禁止外出 đọc là jìnzhǐwàichū (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁止外出 là gì?

Âm Hán Việt của 禁止外出 là "cấm chỉ ngoại xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.