TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁止核武器试验条约

jìnzhǐhéwǔqìshìyàntiáoyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禁止核武器試驗條約

Âm Hán Việt CẤM CHỈ HẠCH VŨ KHÍ THÍ NGHIỆM ĐIỀU ƯỚC

禁止核武器试验条约 nghĩa là Hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân.

Nghĩa của 禁止核武器试验条约

jìnzhǐhéwǔqìshìyàntiáoyuē

CẤM CHỈ HẠCH VŨ KHÍ THÍ NGHIỆM ĐIỀU ƯỚCphồn thể 禁止核武器試驗條約
  1. Hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

禁止核武器试验条约 nghĩa là gì?

禁止核武器试验条约 (jìnzhǐhéwǔqìshìyàntiáoyuē) nghĩa là Hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân.

禁止核武器试验条约 đọc thế nào?

禁止核武器试验条约 đọc là jìnzhǐhéwǔqìshìyàntiáoyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁止核武器试验条约 là gì?

Âm Hán Việt của 禁止核武器试验条约 là "cấm chỉ hạch vũ khí thí nghiệm điều ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.