TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁演

jìnyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤM DIỄN

禁演 nghĩa là cấm.

Nghĩa của 禁演

jìnyǎn

CẤM DIỄN
  1. Cấm (một vở kịch hoặc bộ phim)

Câu hỏi thường gặp

禁演 nghĩa là gì?

禁演 (jìnyǎn) nghĩa là cấm.

禁演 đọc thế nào?

禁演 đọc là jìnyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁演 là gì?

Âm Hán Việt của 禁演 là "cấm diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.