TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁渔

jìnyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禁漁

Âm Hán Việt CẤM NGƯ

禁渔 nghĩa là cấm đánh bắt cá.

Nghĩa của 禁渔

jìnyú

CẤM NGƯĐộng từphồn thể 禁漁
  1. Cấm đánh bắt cá

Câu hỏi thường gặp

禁渔 nghĩa là gì?

禁渔 (jìnyú) nghĩa là cấm đánh bắt cá.

禁渔 đọc thế nào?

禁渔 đọc là jìnyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁渔 là gì?

Âm Hán Việt của 禁渔 là "cấm ngư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.