TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禁用

jìnyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤM DỤNG

禁用 nghĩa là Cấm sử dụng cái gì.

Nghĩa của 禁用

jìnyòng

CẤM DỤNGĐộng từ, Tính từ
  1. Cấm sử dụng cái gì
  2. Cấm
  3. máy tính Vô hiệu hóa; tắt

jīnyòng

CẤM DỤNG
  1. Cấm sử dụng
    • 禁用 手機。Cấm sử dụng điện thoại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 禁用

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

禁用 nghĩa là gì?

禁用 (jìnyòng, jīnyòng) nghĩa là Cấm sử dụng cái gì.

禁用 đọc thế nào?

禁用 đọc là jìnyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 禁用 là gì?

Âm Hán Việt của 禁用 là "cấm dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.