TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禅院

chányuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禪院

Âm Hán Việt THIỀN VIỆN

禅院 nghĩa là giảng đường phật giáo.

Nghĩa của 禅院

chányuàn

THIỀN VIỆNDanh từphồn thể 禪院
  1. Giảng đường Phật giáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 禅院

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

禅院 nghĩa là gì?

禅院 (chányuàn) nghĩa là giảng đường phật giáo.

禅院 đọc thế nào?

禅院 đọc là chányuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 禅院 là gì?

Âm Hán Việt của 禅院 là "thiền viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.