TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福委会

fúwěihuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 福委會

Âm Hán Việt PHÚC ỦY HỘI

福委会 nghĩa là ủy ban phúc lợi.

Nghĩa của 福委会

fúwěihuì

PHÚC ỦY HỘIphồn thể 福委會
  1. Ủy ban phúc lợi
  2. Viết tắt của 福利委员会

Câu hỏi thường gặp

福委会 nghĩa là gì?

福委会 (fúwěihuì) nghĩa là ủy ban phúc lợi.

福委会 đọc thế nào?

福委会 đọc là fúwěihuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 福委会 là gì?

Âm Hán Việt của 福委会 là "phúc ủy hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.