TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

福娃

Fúwá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC OA

福娃 nghĩa là Fuwa (linh vật chính thức của Thế vận hội 2008).

Nghĩa của 福娃

Fúwá

PHÚC OATên riêngtên riêng
  1. Fuwa (linh vật chính thức của Thế vận hội 2008)

Câu hỏi thường gặp

福娃 nghĩa là gì?

福娃 (fúwá) nghĩa là Fuwa (linh vật chính thức của Thế vận hội 2008).

福娃 đọc thế nào?

福娃 đọc là Fúwá (pinyin).

Âm Hán Việt của 福娃 là gì?

Âm Hán Việt của 福娃 là "phúc oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.