TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离子交换

lízǐjiāohuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離子交換

Âm Hán Việt LY TỬ GIAO HOÁN

离子交换 nghĩa là trao đổi ion.

Nghĩa của 离子交换

lízǐjiāohuàn

LY TỬ GIAO HOÁNphồn thể 離子交換
  1. Trao đổi ion

Câu hỏi thường gặp

离子交换 nghĩa là gì?

离子交换 (lízǐjiāohuàn) nghĩa là trao đổi ion.

离子交换 đọc thế nào?

离子交换 đọc là lízǐjiāohuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 离子交换 là gì?

Âm Hán Việt của 离子交换 là "ly tử giao hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.