TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离子

lízǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離子

Âm Hán Việt LY TỬ

离子 nghĩa là ion.

Nghĩa của 离子

lízǐ

LY TỬDanh từphồn thể 離子
  1. Ion

Từ ghép có 离子

Thành ngữ có 离子

Câu hỏi thường gặp

离子 nghĩa là gì?

离子 (lízǐ) nghĩa là ion.

离子 đọc thế nào?

离子 đọc là lízǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 离子 là gì?

Âm Hán Việt của 离子 là "ly tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.