TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离子键

lízǐjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離子鍵

Âm Hán Việt LY TỬ KIỆN

离子键 nghĩa là liên kết ion.

Nghĩa của 离子键

lízǐjiàn

LY TỬ KIỆNDanh từphồn thể 離子鍵
  1. Liên kết ion (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

离子键 nghĩa là gì?

离子键 (lízǐjiàn) nghĩa là liên kết ion.

离子键 đọc thế nào?

离子键 đọc là lízǐjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 离子键 là gì?

Âm Hán Việt của 离子键 là "ly tử kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.