TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离心

líxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離心

Âm Hán Việt LY TÂM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ly tâm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

离心 nghĩa là bất hòa, lực ly tâm.

Nghĩa của 离心

líxīn

LY TÂMĐộng từphồn thể 離心
  1. Bất hòa
  2. Lực ly tâm

Từ ghép có 离心

Câu hỏi thường gặp

离心 nghĩa là gì?

离心 (líxīn) nghĩa là bất hòa, lực ly tâm.

离心 đọc thế nào?

离心 đọc là líxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 离心 là gì?

Âm Hán Việt của 离心 là "ly tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.