TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离心分离机

líxīnfēnlíjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離心分離機

Âm Hán Việt LY TÂM PHÂN LY CƠ

离心分离机 nghĩa là máy ly tâm.

Nghĩa của 离心分离机

líxīnfēnlíjī

LY TÂM PHÂN LY CƠphồn thể 離心分離機
  1. Máy ly tâm

Câu hỏi thường gặp

离心分离机 nghĩa là gì?

离心分离机 (líxīnfēnlíjī) nghĩa là máy ly tâm.

离心分离机 đọc thế nào?

离心分离机 đọc là líxīnfēnlíjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 离心分离机 là gì?

Âm Hán Việt của 离心分离机 là "ly tâm phân ly cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.