TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离独

lídú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離獨

Âm Hán Việt LY ĐỘC

离独 nghĩa là ly hôn.

Nghĩa của 离独

lídú

LY ĐỘCphồn thể 離獨
  1. Ly hôn

Câu hỏi thường gặp

离独 nghĩa là gì?

离独 (lídú) nghĩa là ly hôn.

离独 đọc thế nào?

离独 đọc là lídú (pinyin).

Âm Hán Việt của 离独 là gì?

Âm Hán Việt của 离独 là "ly độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.