TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离线

líxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離線

Âm Hán Việt LY TUYẾN

离线 nghĩa là ngoại tuyến.

Nghĩa của 离线

líxiàn

LY TUYẾNĐộng từ, Tính từphồn thể 離線
  1. Ngoại tuyến (máy tính)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 离线

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

离线 nghĩa là gì?

离线 (líxiàn) nghĩa là ngoại tuyến.

离线 đọc thế nào?

离线 đọc là líxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 离线 là gì?

Âm Hán Việt của 离线 là "ly tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.