TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离经叛道

líjīngpàndào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離經叛道

离经叛道 nghĩa là Nổi loạn chống lại chính thống.

Nghĩa của 离经叛道

líjīngpàndào

Cụm từphồn thể 離經叛道
  1. Nổi loạn chống lại chính thống
  2. Rời bỏ những thực hành đã được thiết lập

Câu hỏi thường gặp

离经叛道 nghĩa là gì?

离经叛道 (líjīngpàndào) nghĩa là Nổi loạn chống lại chính thống.

离经叛道 đọc thế nào?

离经叛道 đọc là líjīngpàndào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.