TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离职

lízhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離職

Âm Hán Việt LY CHỨC

离职 nghĩa là Rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập).

Nghĩa của 离职

lízhí

LY CHỨCĐộng từphồn thể 離職
  1. Rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập)
  2. Rời khỏi công việc; từ chức

Thành ngữ có 离职

Câu hỏi thường gặp

离职 nghĩa là gì?

离职 (lízhí) nghĩa là Rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập).

离职 đọc thế nào?

离职 đọc là lízhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 离职 là gì?

Âm Hán Việt của 离职 là "ly chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.